|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Xử lý bề mặt:: | Anodized đen | Vật liệu: | Nhôm, đồng thau, đồng, đồng, kim loại cứng, quý M |
|---|---|---|---|
| ôi: | Được hỗ trợ | Thiết bị gia công: | Trung tâm gia công trục 3/4/5 Cnc |
| Đường kính tối đa: | 120mm | Định dạng bản vẽ: | 2D/(PDF/CAD)3D(IGES/BƯỚC) |
| Làm nổi bật: | Độ cứng Các bộ phận nhôm CNC tùy chỉnh,Các bộ phận nhôm CNC tùy chỉnh 120mm,Các bộ phận mài CNC được mài anod |
||
Dịch vụ phay CNC tùy chỉnh Gia công các bộ phận kim loại thép nhôm tùy chỉnh 20
Các bộ phận được xử lý bằng quy trình đặc biệt, không bị biến dạng sau khi xử lý và có độ chính xác kích thước vĩnh viễn.
Lớp xử lý anodize bề mặt làm tăng độ cứng bề mặt và khả năng chống mài mòn của các bộ phận, đồng thời đẹp và thanh lịch, và không nhìn thấy các đường dao gia công. Gia công tiện và mài chính xác đảm bảo độ song song giữa trục chính và bề mặt lắp đặt trong vòng 0,01mm.
Ứng dụng:
Thích hợp cho các trung tâm gia công tăng tốc, trung tâm gia công gương (máy đánh bóng cao), máy gia công kính và giá đỡ động cơ. Cũng thích hợp cho các trung tâm gia công có lực cắt trục chính thấp.
| Loại hình kinh doanh | Nhà máy / Nhà sản xuất |
| Dịch vụ | Gia công CNC |
| Tiện và phay | |
| Tiện CNC | |
| Bộ phận OEM | |
| Vật liệu | 1). Nhôm: AL 6061-T6, 6063, 7075-T v.v. |
| 2). Thép không gỉ: 303,304,316L, 17-4(SUS630) v.v. | |
| 3). Thép: 4140, Q235, Q345B,20#,45# v.v. | |
| 4). Titan: TA1,TA2/GR2, TA4/GR5, TC4, TC18 v.v. | |
| 5). Đồng thau: C36000 (HPb62), C37700 (HPb59), C26800 (H68), C22000(H90) v.v. | |
| 6). Đồng, đồng đỏ, hợp kim Magie, Delrin, POM, Acrylic, PC, v.v. | |
| Hoàn thiện | Phun cát, Anodize màu, Đen hóa, Mạ kẽm/Niken, Đánh bóng, |
| Sơn tĩnh điện, Thụ động hóa PVD, Mạ Titan, Mạ điện phân kẽm, | |
| mạ crom điện phân, điện di, QPQ(Tôi-Đánh bóng-Tôi), | |
| Đánh bóng điện phân, Mạ Crom, Vát cạnh, Khắc Logo bằng Laser, v.v. | |
| Thiết bị chính | Trung tâm gia công CNC (Phay), Máy tiện CNC, Máy mài, |
| Máy mài tròn, Máy khoan, Máy cắt Laser, v.v. | |
| Định dạng bản vẽ | STEP,STP,GIS,CAD,PDF,DWG,DXF v.v hoặc mẫu. |
| Dung sai | +/-0.01mm ~ +/-0.05mm |
| Độ nhám bề mặt | Ra 0.1~3.2 |
| Kiểm tra | Phòng thí nghiệm kiểm tra hoàn chỉnh với Micrometer, Máy đo quang học, Thước cặp Vernier, CMM |
| Thước cặp đo sâu Vernier, Thước đo góc đa năng, Đồng hồ đo, Đồng hồ đo tâm bên trong | |
| Năng lực | Phạm vi gia công tiện CNC: φ0.5mm-φ150mm*300mm |
| Phạm vi gia công phay CNC: 510mm*1020mm*500mm |
trung tâm gia công kim loại tùy chỉnh anodize nhôm thép không gỉ titan sản phẩm phay cnc dịch vụ gia công phụ tùng
Chi tiết đóng gói
![]()
![]()
![]()
Ảnh xưởng của chúng tôi:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Miss. Sunny.Wei
Tel: +86 13902642287